Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử của Trường THPT Chợ Lách A.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
12A1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:54' 05-01-2009
Dung lượng: 156.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:54' 05-01-2009
Dung lượng: 156.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
ĐIỂM MÔN TIN HỌC - LỚP 12A1
TT
HỌ TÊN HỌC SINH
ĐIỂM HK I
ĐIỂM TB MÔN
THEO DÕI TÌNH HÌNH HỌC TẬP, HẠNH KIỂM CỦA HỌC SINH
HỆ SỐ 1
HỆ SỐ 2
HS3
M
HS1
V
TH
KT HK
HK I
HK II
CN
1
Đặng Thúy
An
8
9
7
6
7.5
4.5
6.5
2
Trần Thị Mỹ
Ánh
5
5
5
7.0
4.0
5.1
3
Trang Sĩ Ngọc
Ẩn
6
4
7
4
3.5
3.5
4.3
4
Trần Nam
Bình
6
8
3
6
6.0
4.8
5.5
5
Lê Thị Quế
Chinh
8
6
7
4.5
4.3
5.3
5.6
6
Nguyễn Thị Thùy
Dung
6
5
8
9
8.8
5.8
7.0
7
Châu Bá
Đạt
8
3
7
5
7.8
5.0
6.0
8
Nguyễn Thị Hồng
Gấm
10
9
9.5
8.8
8.0
8.8
9
Trần Thị
Hậu
7
4
4
5
2.3
4.8
4.3
10
Nguyễn Thị Diệu
Hiền
4
6
7
3
3.8
2.5
3.9
11
Lê Minh
Hiếu
4
5
2
6
2.5
2.3
3.2
12
Lý Tấn
Hòa
7
2
6
5.5
3.5
2.8
4.0
13
Mai Thanh
Hoàng
8
4
8
4
4.5
4.0
5.0
14
Lê Trần Trung
Hoàng
9
8
9
8.5
5.3
7.0
7.3
15
Nguyễn Hoàng
Huy
8
8
5
7
5.8
6.5
6.6
16
Nguyễn Thị
Hường
8
8
7
9
9.0
7.3
8.0
17
Nguyễn Thị Diễm
Hương
7
10
5
5
6
6.0
5.0
6.4
18
Lê Duy
Khang
8
8
7
6
6.0
5.8
6.5
19
Nguyễn Huỳnh Đại
Khoa
4
6
6
5.5
3.5
5.5
5.0
20
Nguyễn Thị Ly
Lan
5
2
5
7
6.8
3.3
4.7
21
Lê Văn
Lâm
7
5
6
1
4.5
4.8
4.7
22
Nguyễn Trường
Lâm
6
5
6
2
4.
TT
HỌ TÊN HỌC SINH
ĐIỂM HK I
ĐIỂM TB MÔN
THEO DÕI TÌNH HÌNH HỌC TẬP, HẠNH KIỂM CỦA HỌC SINH
HỆ SỐ 1
HỆ SỐ 2
HS3
M
HS1
V
TH
KT HK
HK I
HK II
CN
1
Đặng Thúy
An
8
9
7
6
7.5
4.5
6.5
2
Trần Thị Mỹ
Ánh
5
5
5
7.0
4.0
5.1
3
Trang Sĩ Ngọc
Ẩn
6
4
7
4
3.5
3.5
4.3
4
Trần Nam
Bình
6
8
3
6
6.0
4.8
5.5
5
Lê Thị Quế
Chinh
8
6
7
4.5
4.3
5.3
5.6
6
Nguyễn Thị Thùy
Dung
6
5
8
9
8.8
5.8
7.0
7
Châu Bá
Đạt
8
3
7
5
7.8
5.0
6.0
8
Nguyễn Thị Hồng
Gấm
10
9
9.5
8.8
8.0
8.8
9
Trần Thị
Hậu
7
4
4
5
2.3
4.8
4.3
10
Nguyễn Thị Diệu
Hiền
4
6
7
3
3.8
2.5
3.9
11
Lê Minh
Hiếu
4
5
2
6
2.5
2.3
3.2
12
Lý Tấn
Hòa
7
2
6
5.5
3.5
2.8
4.0
13
Mai Thanh
Hoàng
8
4
8
4
4.5
4.0
5.0
14
Lê Trần Trung
Hoàng
9
8
9
8.5
5.3
7.0
7.3
15
Nguyễn Hoàng
Huy
8
8
5
7
5.8
6.5
6.6
16
Nguyễn Thị
Hường
8
8
7
9
9.0
7.3
8.0
17
Nguyễn Thị Diễm
Hương
7
10
5
5
6
6.0
5.0
6.4
18
Lê Duy
Khang
8
8
7
6
6.0
5.8
6.5
19
Nguyễn Huỳnh Đại
Khoa
4
6
6
5.5
3.5
5.5
5.0
20
Nguyễn Thị Ly
Lan
5
2
5
7
6.8
3.3
4.7
21
Lê Văn
Lâm
7
5
6
1
4.5
4.8
4.7
22
Nguyễn Trường
Lâm
6
5
6
2
4.
 





